Diễn đàn kế toán Việt Nam
Đăng ký Đăng nhập
Menu
Diễn đàn kế toán Việt Nam
  • Trang chủ
  • Diễn đàn
    Bài viết mới Tìm chủ đề
  • Có gì mới
    Nội dung nổi bật Bài viết mới Bài mới trên hồ sơ Hoạt động mới nhất
  • Thành viên
    Thành viên trực tuyến Bài mới trên hồ sơ Tìm trong hồ sơ cá nhân
Bởi:
  • Bài viết mới
  • Tìm chủ đề
Menu
Đăng nhập

Đăng ký

  • Trang chủ
  • Diễn đàn
  • KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
  • Thảo luận kế toán
1 / 6
2 / 6
3 / 6
4 / 6
5 / 6
6 / 5
1 / 6
2 / 6
3 / 6
4 / 6
5 / 6
6 / 6
You are using an out of date browser. It may not display this or other websites correctly.
You should upgrade or use an alternative browser.

Tiếng Anh chuyên ngành kế toán

  • Thread starter Thread starter Đăng Khoa
  • Ngày gửi Ngày gửi 4/9/19
Đ

Đăng Khoa

New member
Dưới đây là một số thuật ngữ tiếng Anh chuyển ngành kế toán các bạn tham khảo nhé!
Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kế toán

Accounting policies (Chính sách kế toán)
We had to follow all of the accounting policies and we were happy to start working together with everything and making things happen.

Accounting principles/Principles of Accounting (Nguyên tắc kế toán)
Accounting principles are the rules and guidelines that companies must follow when reporting financial data

Accounting standards (Chuẩn mực kế toán)
Management of the Company is responsible for the preparation and the true and fair presentation of these financial statements in accordance with Vietnamese Accounting Standards

Accounting records (Ghi chép kế toán)
Accounting records are all of the documentation and books involved in the preparation of financial statements or records relevant to audits and financial reviews.

Accounting system (Hệ thống kế toán)
You should have an easy to use accounting system in place so that any new hire can quickly adapt to it.

Accounting information system - AIS (Hệ thống thông tin kế toán)
The purpose of an accounting information system (AIS) is to collect, store, and process financial and accounting data and produce informational reports that managers or other interested parties can use to make business decisions.

Accounting procedure (Quy trình kế toán)
Accounting procedures are rules or standards that are used to prepare, present, and report the financial status of companies

Accounting entry (Bút toán/Định khoản)
The second quarter of 1990 saw a decrease of $721,000 placed in that accounting entry.

Accounting entity (Đơn vị kế toán/Chủ thể kế toán)
The accounting entity does not need to be a legal entity in order to have a separate balance sheet.

Accounting period (Kỳ kế toán)
Based on the matching principle of accrual accounting, Revenues and associated costs are recognized in the same accounting period

Accounting cycle (Chu kỳ kế toán)
The accounting cycle was recently explained during the weekly team meeting with a simple calendar and the relevant financial statements.

Accounting concepts (Các khái niệm về kế toán)
Understanding fundamental accounting concepts is critical to a comprehensive understanding of customer's financial statements.

Accounting Assumptions (Giả định kế toán)
When a company's financial statements are audited, the auditors will be looking for violations of these accounting assumptions, and will refuse to render a favorable opinion on the statements until any issues found are corrected

Accounting earnings (Lợi nhuận kế toán)
Accounting earnings posted on a company's income statement. Accounting earnings are different than expected earnings, because expected earnings are estimates whereas accounting earnings are actual reported figures.

Accounting reports (Báo cáo kế toán)
Accounting reports come in various formats and all provide different information. However, they all have one thing in common: they give useful information about a business (or about an aspect of the business) to the reader.
 
4/9/19
#1
Trường Giang

Trường Giang

New member
Biết là tiếng anh thật sự cần thiết nhưng làm sao để học được tiếng anh bây giờ mọi người, mình vừa học xong đã quên, thời sinh viên tham gia mấy khóa học rồi mà chẳng ăn thua
 
4/9/19
#2
Hoa Tép

Hoa Tép

New member
List danh sách tiếng anh chuyên ngành kế toán nữa này. Học thuộc hết đi các chế :eek: :eek:
  1. Accounting entry: ---- bút toán
  2. Accrued expenses ---- Chi phí phải trả
  3. Accumulated: ---- lũy kế
  4. Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán
  5. Advances to employees ---- Tạm ứng
  6. Assets ---- Tài sản
  7. Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán
  8. Bookkeeper: ---- người lập báo cáo
  9. Capital construction: ---- xây dựng cơ bản
  10. Cash ---- Tiền mặt
  11. Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng
  12. Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ
  13. Cash in transit ---- Tiền đang chuyển
  14. Check and take over: ---- nghiệm thu
  15. Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
  16. Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng
  17. Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
  18. Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả
  19. Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển
  20. Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước
  21. Depreciation of fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình
  22. Depreciation of intangible fixed assets ---- Hoa mòn luỹ kế tài sản cố định vô hình
  23. Depreciation of leased fixed assets ---- Hao mòn luỹ kế tài sản cố định thuê tài chính
  24. Equity and funds ---- Vốn và quỹ
  25. Exchange rate differences ---- Chênh lệch tỷ giá
  26. Expense mandate: ---- ủy nhiệm chi
  27. Expenses for financial activities ---- Chi phí hoạt động tài chính
  28. Extraordinary expenses ---- Chi phí bất thường
  29. Extraordinary income ---- Thu nhập bất thường
  30. Extraordinary profit ---- Lợi nhuận bất thường
  31. Figures in: millions VND ---- Đơn vị tính: triệu đồng
  32. Financial ratios ---- Chỉ số tài chính
  33. Financials ---- Tài chính
  34. Finished goods ---- Thành phẩm tồn kho
  35. Fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định hữu hình
  36. Fixed assets ---- Tài sản cố định
  37. General and administrative expenses ---- Chi phí quản lý doanh nghiệp
  38. Goods in transit for sale ---- Hàng gửi đi bán
  39. Gross profit ---- Lợi nhuận tổng
  40. Gross revenue ---- Doanh thu tổng
  41. Income from financial activities ---- Thu nhập hoạt động tài chính
  42. Instruments and tools ---- Công cụ, dụng cụ trong kho
  43. Intangible fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định vô hình
  44. Intangible fixed assets ---- Tài sản cố định vô hình
  45. Intra-company payables ---- Phải trả các đơn vị nội bộ
  46. Inventory ---- Hàng tồn kho
  47. Investment and development fund ---- Quỹ đầu tư phát triển
  48. Itemize: ---- mở tiểu khoản
  49. Leased fixed asset costs ---- Nguyên giá tài sản cố định thuê tài chính
  50. Leased fixed assets ---- Tài sản cố định thuê tài chính
  51. Liabilities ---- Nợ phải trả
  52. Long-term borrowings ---- Vay dài hạn
  53. Long-term financial assets ---- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
  54. Long-term liabilities ---- Nợ dài hạn
  55. Long-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn
  56. Long-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán dài hạn
  57. Merchandise inventory ---- Hàng hoá tồn kho
  58. Net profit ---- Lợi nhuận thuần
  59. Net revenue ---- Doanh thu thuần
  60. Non-business expenditure source ---- Nguồn kinh phí sự nghiệp
  61. Non-business expenditures ---- Chi sự nghiệp
  62. Non-current assets ---- Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
  63. Operating profit ---- Lợi nhuận từ hoạt động SXKD
  64. Other current assets ---- Tài sản lưu động khác
  65. Other funds ---- Nguồn kinh phí, quỹ khác
  66. Other long-term liabilities ---- Nợ dài hạn khác
  67. Other payables ---- Nợ khác
  68. Other receivables ---- Các khoản phải thu khác
  69. Other short-term investments ---- Đầu tư ngắn hạn khác
  70. Owners' equity ---- Nguồn vốn chủ sở hữu
  71. Payables to employees ---- Phải trả công nhân viên
  72. Prepaid expenses ---- Chi phí trả trước
  73. Profit before taxes ---- Lợi nhuận trước thuế
  74. Profit from financial activities ---- Lợi nhuận từ hoạt động tài chính
  75. Provision for devaluation of stocks ---- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  76. Purchased goods in transit ---- Hàng mua đang đi trên đường
  77. Raw materials ---- Nguyên liệu, vật liệu tồn kho
  78. Receivables ---- Các khoản phải thu
  79. Receivables from customers ---- Phải thu của khách hàng
  80. Reconciliation: ---- đối chiếu
  81. Reserve fund ---- Quỹ dự trữ
  82. Retained earnings ---- Lợi nhuận chưa phân phối
  83. Revenue deductions ---- Các khoản giảm trừ
  84. Sales expenses ---- Chi phí bán hàng
  85. Sales rebates ---- Giảm giá bán hàng
  86. Sales returns ---- Hàng bán bị trả lại
  87. Short-term borrowings ---- Vay ngắn hạn
  88. Short-term investments ---- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
  89. Short-term liabilities ---- Nợ ngắn hạn
  90. Short-term mortgages, collateral, deposits---- Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn
  91. Short-term security investments ---- Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
  92. Stockholders' equity ---- Nguồn vốn kinh doanh
  93. Surplus of assets awaiting resolution ---- Tài sản thừa chờ xử lý
  94. Tangible fixed assets ---- Tài sản cố định hữu hình
  95. Taxes and other payables to the State budget---- Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
  96. Total assets ---- Tổng cộng tài sản
  97. Total liabilities and owners' equity ---- Tổng cộng nguồn vốn
  98. Trade creditors ---- Phải trả cho người bán
  99. Treasury stock ---- Cổ phiếu quỹ
  100. Welfare and reward fund ---- Quỹ khen thưởng và phúc lợi
  101. Credit Account: Tài khoản ghi Nợ
  102. Debit Account: Tài khoản ghi Có
 
4/9/19
#3
Bích Phượng

Bích Phượng

New member
mk thấy học xong ra làm kế toán bình thường thì không cần tiếng anh , nhiều công ty trong nước bh có cần dùng đến toeic của các bạn đâu quan trọng là năng lực chuyên ngành của các bạn thế nào thôi . Và nếu bạn muốn lương cao làm cho công ty nước ngoài thì mới cần đế tiếng anh giao tiếp
 
4/9/19
#4
G

Gia Phạm

New member
Không biết tiếng anh cảm thấy mình bị lạc hậu ấy
 
4/9/19
#5
S

San Hô

New member
tiếng anh bh là tiếng phổ thông r b ai cũng phải hk k hk thì cũng khó xin vc ở công ty lớn và lương sẽ k cao
 
4/9/19
#6
Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký để bình luận.
Chia sẻ:
Facebook X Bluesky LinkedIn Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link

LIÊN KẾT WEBSITE

Nhóm Forum Kế Toán Việt Nam

Website chính phủ

Website Bộ Tài Chính

Website Tổng Cục Thuế

Website tra cứu hóa đơn

Website Cục Thuế TPHCM

Website Cục Thuế Hà Nội

Website BHXH Việt Nam

Website BHXH TPHCM

Website BHXH Hà Nội

Website Hải quan

BÀI VIẾT MỚI

  • F
    Giải đáp Triple Green Farms Reviews – Natural Wellness Support Formula For Everyday Balance
    • Latest: fitnessketooutcomes
    • Lúc 05:03
    Thảo luận kế toán
  • F
    Dịch vụ Fitness Keto Canada Reviews – Check Customer Experience, Ingredients & Real Benefits
    • Latest: fitnessketooutcomes
    • Lúc 04:58
    Thảo luận kế toán
  • vitalhemp25
    Giải đáp Flexora Joint Capsules United Kingdom: Comprehensive Reviews for 2026
    • Latest: vitalhemp25
    • Lúc 02:05
    Thảo luận kế toán
  • vitalhemp25
    Giải đáp The Truth About NexFit Weight Loss Support: UK & IE Consumer Reports
    • Latest: vitalhemp25
    • Lúc 01:56
    Thảo luận kế toán
  • vitalhemp25
    Giải đáp A Comprehensive Guide to Bliss Harmony 300mg CBD Benefits and Usage.
    • Latest: vitalhemp25
    • Lúc 01:45
    Thảo luận kế toán
  • C
    Tuyển dụng AristosTrim – Natural Weight Management Formula for Metabolism, Energy & Healthy Body Support
    • Latest: calmxcbd300mg
    • Lúc 22:23 Hôm qua
    Thảo luận kế toán
  • C
    Tuyển dụng Pure Life CBD Gummies USA Official Website for Premium Hemp Wellness Support
    • Latest: calmxcbd300mg
    • Lúc 22:18 Hôm qua
    Thảo luận kế toán
  • A
    Dịch vụ Ll777 Creates Fast Paced Gaming With Flexible Daily Accessibility
    • Latest: amoba
    • Lúc 21:46 Hôm qua
    Thảo luận Thuế VAT
  • H
    Cần giúp كيف تتعامل مع القضايا العمالية وفق القانون؟
    • Latest: hanan
    • Lúc 20:50 Hôm qua
    VIỆC LÀM
  • M
    Dịch vụ Di trú Hoa Kỳ là gì? Các diện di trú Mỹ phổ biến cho người Việt hiện nay
    • Latest: myhuyen
    • Lúc 20:29 Hôm qua
    CAFE KẾ TOÁN

Fanpage

Kỹ Năng Kế Toán

Thành viên trực tuyến

Không có thành viên trực tuyến.
Tổng: 144 (Thành viên: 0, khách: 144)

Thống kê diễn đàn

Chủ đề
24,278
Bài viết
25,955
Thành viên
24,811
Thành viên mới nhất
fitnessketooutcomes

Chia sẻ trang

Facebook X Bluesky LinkedIn Reddit Pinterest Tumblr WhatsApp Email Chia sẻ Link
  • Trang chủ
  • Diễn đàn
  • KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN
  • Thảo luận kế toán

FORUM KẾ TOÁN

SHARE - KẾT NỐI SỨC MẠNH

Diễn đàn cộng đồng kế toán Việt Nam nơi chia sẻ, hỗ trợ, giao lưu kiến thức kế toán.

THUẾ

  • Thảo luận Thuế VAT
  • Thảo luận Thuế TNCN
  • Thảo luận Thuế TNDN
  • Thảo luận Thuế khác
  • Văn bản Thuế

KHU VỰC THẢO LUẬN

  • Văn bản pháp luật
  • Tài chính doanh nghiệp
  • Cafe Kế Toán
  • Bộ Tài Chính

Đơn vị quản lý

FORUM KẾ TOÁN

Cầu Giấy, Hà Nội
https://forumketoan.com/
0909999999
111 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
Community platform by XenForo® © 2010-2025 XenForo Ltd.
  • Liên hệ
  • Quy định và Nội quy
  • Chính sách bảo mật
  • Trợ giúp
  • Trang chủ